Cao su chống va đập cửa

Từ: 仙方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仙方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên phương
Ngày xưa người ta tin rằng sau khi uống phương thuốc này có thể bay lên trời thành tiên, gọi là
tiên phương
.
◇Từ Ngưng 凝:
Thế thượng tiên phương vô mịch xứ, Dục lai Tây Nhạc sự tiên sanh
處, 西生 (Kí Phan tiên sanh 生).Thuốc tiên. Tỉ dụ phương thuốc thần hiệu.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Giả Chính đạo: Hữu lưỡng cá nhân trúng liễu tà, bất tri hữu hà tiên phương khả trị?
道: 邪, 治? (Đệ nhị thập ngũ hồi) Giả Chính nói: Có hai cháu bị ma quấy, không biết người có phương thuốc tiên nào chữa khỏi được không?

Nghĩa của 仙方 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānfāng] tiên dược; tiên phương; thuốc tiên (thuốc sau khi uống xong có thể bay lên trời thành tiên)。旧时迷信服用后可以飞升成仙的药方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
仙方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仙方 Tìm thêm nội dung cho: 仙方