Chữ 峣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峣, chiết tự chữ NGHIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 峣:

峣 nghiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 峣

Chiết tự chữ nghiêu bao gồm chữ 山 尧 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

峣 cấu thành từ 2 chữ: 山, 尧
  • san, sơn
  • nghiêu
  • nghiêu [nghiêu]

    U+5CE3, tổng 9 nét, bộ Sơn 山
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嶢;
    Pinyin: yao2;
    Việt bính: jiu4;

    nghiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 峣

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 峣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嶢)
    [yáo]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 9
    Hán Việt: NGHIÊU
    cao vút; cao lớn。形容高峻。

    Chữ gần giống với 峣:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 峣

    ,

    Chữ gần giống 峣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 峣 Tự hình chữ 峣 Tự hình chữ 峣 Tự hình chữ 峣

    峣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 峣 Tìm thêm nội dung cho: 峣