Chữ 狾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狾, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 狾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狾

1. 狾 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 折
  • chó, khuyển
  • chiết, chét, chít, chẹt, chết, chệch, chịt, díp, giẹp, giết, giỡn, gãy, gẩy, nhét, nhít, siết, triếp, trét, xiết, xít, đề
  • 2. 狾 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 折
  • khuyển
  • chiết, chét, chít, chẹt, chết, chệch, chịt, díp, giẹp, giết, giỡn, gãy, gẩy, nhét, nhít, siết, triếp, trét, xiết, xít, đề
  • Nghĩa của 狾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì] Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 11
    Hán Việt: CHẾ

    dại; điên (chó)。(狗)疯狂。
    狾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狾 Tìm thêm nội dung cho: 狾