Cao su chống va đập cửa

Chữ 鰳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰳, chiết tự chữ LẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰳:

鰳 lặc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鰳

Chiết tự chữ lặc bao gồm chữ 魚 勒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鰳 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 勒
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • lấc, lất, lật, lắc, lặc
  • lặc [lặc]

    U+9C33, tổng 22 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: le4;
    Việt bính: lak6;

    lặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鰳

    (Danh) Cá lặc, giống cá ở biển, mình giẹt, màu bạc, đầu nhỏ, mang to, không có râu, ăn được.
    lặc, như "lặc (cá herring)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鰳:

    , 䱿, , , , , , , , , , , , , , , , 鰿, , , , , , , 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,

    Dị thể chữ 鰳

    ,

    Chữ gần giống 鰳

    , 鮿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鰳 Tự hình chữ 鰳 Tự hình chữ 鰳 Tự hình chữ 鰳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰳

    lặc:lặc (cá herring)
    鰳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鰳 Tìm thêm nội dung cho: 鰳