Từ: 坚壁清野 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坚壁清野:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 坚 • 壁 • 清 • 野
Nghĩa của 坚壁清野 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiānbìqīngyě] vườn không nhà trống (phương thức đấu tranh chống kẻ địch xâm lược)。作战时采用的一种对付优势的入侵敌人的策略,坚守城堡,转移周围的人口、牲畜、财物、粮食,清除附近房屋、树木等,使敌人既功不下据点,也 抢不到东西。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坚
| kiên | 坚: | kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁
| bích | 壁: | bích luỹ (rào ngăn) |
| bệch | 壁: | trắng bệch |
| bệt | 壁: | |
| bịch | 壁: | lố bịch; bồ bịch |
| vách | 壁: | vách đá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 野
| dã | 野: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |