Từ: 坚定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坚定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坚定 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāndìng] 1. kiên định; không dao động; kiên quyết (lập trường, chủ trương, ý chí...)。(立场、主张、意志等)稳定坚强;不动摇。
人民坚定地跟着共产党走。
nhân dân kiên quyết đi theo đảng cộng sản.
2. làm cho kiên định; giữ vững; củng cố。使坚定。
坚定立场。
giữ vững lập trường.
坚定信念。
giữ vững niềm tin.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坚

kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
坚定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坚定 Tìm thêm nội dung cho: 坚定