Chữ 訰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訰, chiết tự chữ ĐỒN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 訰

Chiết tự chữ đồn bao gồm chữ 言 屯 hoặc 訁 屯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 訰 cấu thành từ 2 chữ: 言, 屯
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • 2. 訰 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 屯
  • ngôn
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • []

    U+8A30, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhun4, tun2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 訰


    đồn, như "đồn đại, tin đồn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 訰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,

    Dị thể chữ 訰

    𰵍,

    Chữ gần giống 訰

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訰 Tự hình chữ 訰 Tự hình chữ 訰 Tự hình chữ 訰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 訰

    đồn:đồn đại, tin đồn
    訰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訰 Tìm thêm nội dung cho: 訰