Cao su chống va đập cửa

Từ: ăn chơi trác táng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn chơi trác táng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ănchơitráctáng

Dịch ăn chơi trác táng sang tiếng Trung hiện đại:

灯红酒绿 《形容寻欢作乐的腐化生活。也形容都市或娱乐场所夜晚的繁华景象。》鬼混 《过不正当的生活。》
hai đứa nó tối ngày cứ ăn chơi trác táng.
两人整天在一起鬼混。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: chơi

chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chơi󱉁: 
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chơi𨔈:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: trác

trác:trác (đánh lạc hướng, lừa, tránh né); trác (lớn; dễ trông thấy)
trác:trác (vướng, kẹt)
trác: 
trác:trác (mổ bằng mỏ)
trác:trác (chặt, đốn; vướng, kẹt)
trác:trác (chặt, đốn)
trác:trác (cái bàn)
trác: 
trác:trác (cái bàn)
trác:trác (tên người)
trác涿:trác (một địa danh)
trác:trác (nhúng nước sôi làm chín thức ăn)
trác:trác (cân nhắc; chăm chú)
trác𧨳: 
trác:trác (nói xấu)
trác:trác (nói xấu)
trác:trác (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: táng

táng:táng tận lương tâm
táng:mai táng
táng:táng cha nó vào (cắm vào lỗ)
táng:táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)
táng:táng lễ; tống táng
táng:táng tận lương tâm
táng:táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)
ăn chơi trác táng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ăn chơi trác táng Tìm thêm nội dung cho: ăn chơi trác táng