Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 炽燥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炽燥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炽燥 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìzào] hầm hập; khô nóng。炽热干燥;燥热。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炽

:sí (lửa cháy mạnh, hăng hái)
:xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燥

ráo:khô ráo
táo:táo bón
炽燥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炽燥 Tìm thêm nội dung cho: 炽燥