Từ: 坦克兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坦克兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 坦 • 克 • 兵

Nghĩa của 坦克兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎnkèbīng] lính thiết giáp; bộ đội xe tăng。装甲兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坦

ngẩn坦:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn
thưỡn坦:thưỡn ngực
thản坦:bình thản
đất坦:đất đai, quả đất, ruộng đất
đật坦:lật đật
đắt坦:đắt đỏ; đắt khách
đứt坦:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc克:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh兵:sáng banh; sâm banh
binh兵:binh lính; binh lực
bênh兵:bấp bênh
坦克兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坦克兵 Tìm thêm nội dung cho: 坦克兵