Nghĩa của 无聊 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúliáo] 1. buồn chán; buồn thiu; buồn tẻ (vì quá thanh nhàn)。由于清闲而烦闷。
他一闲下来,便感到无聊。
ông ta hễ rỗi rãi là thấy buồn chán.
2. vô vị; nhàm chán (tác phẩm, lời nói, việc làm...)。(著作、言谈、行动等)没有意义而使人讨厌。
老谈吃穿,太无聊了
cứ nói mãi chuyện ăn mặc, vô vị quá.
他一闲下来,便感到无聊。
ông ta hễ rỗi rãi là thấy buồn chán.
2. vô vị; nhàm chán (tác phẩm, lời nói, việc làm...)。(著作、言谈、行动等)没有意义而使人讨厌。
老谈吃穿,太无聊了
cứ nói mãi chuyện ăn mặc, vô vị quá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聊
| liêu | 聊: | liêu (chỉ có vậy, một ít) |

Tìm hình ảnh cho: 无聊 Tìm thêm nội dung cho: 无聊
