Cao su chống va đập cửa

Từ: 铁笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiěbǐ] 1. dao khắc dấu。刻图章用的小刀。
2. bút sắt; bút viết giấy sáp。刻蜡纸用的笔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
铁笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁笔 Tìm thêm nội dung cho: 铁笔