Từ: 殊途同归 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殊途同归:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 殊 • 途 • 同 • 归

Nghĩa của 殊途同归 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūtútóngguī] trăm sông đổ về một biển; khác đường cùng đích。通过不同的道路走到同一个目的地,比喻采取不同的方法而得到相同的结果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殊

sù殊: 
thò殊:thập thò
thù殊:thù (không giống; đặc biệt; rất nhiều)
thùa殊:thêu thùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ途:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang同:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng同:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy归:vu quy
殊途同归 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殊途同归 Tìm thêm nội dung cho: 殊途同归