Cao su chống va đập cửa

Từ: 电子显微镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电子显微镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电子显微镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànzǐxiǎnwēijìng] kính hiển vi điện tử。一种新型的显微镜,使高速电子流通过物体,经过电磁的放大装置,使物体的影像显现在荧光屏上。放大倍数比光学显微镜大得多,一般可达几十万倍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 显

hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hển:hổn hển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp
电子显微镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电子显微镜 Tìm thêm nội dung cho: 电子显微镜