Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 坦实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坦实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坦实 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎnshí] bộc trực thành khẩn; thẳng thắn thành khẩn。坦诚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坦

ngẩn:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn
thưỡn:thưỡn ngực
thản:bình thản
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đật:lật đật
đắt:đắt đỏ; đắt khách
đứt:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
坦实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坦实 Tìm thêm nội dung cho: 坦实