Cao su chống va đập cửa
Chữ 峋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峋, chiết tự chữ TUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峋:
峋
Pinyin: xun2, dong4;
Việt bính: seon1;
峋 tuân
Nghĩa Trung Việt của từ 峋
(Tính) Lân tuân 嶙峋: xem lân 嶙.tuân, như "tuân (tua tủa)" (gdhn)
Nghĩa của 峋 trong tiếng Trung hiện đại:
[xún]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: TUÂN
lởm chởm (đá)。见〖嶙峋〗。
Số nét: 9
Hán Việt: TUÂN
lởm chởm (đá)。见〖嶙峋〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峋
| tuân | 峋: | tuân (tua tủa) |

Tìm hình ảnh cho: 峋 Tìm thêm nội dung cho: 峋
