Cao su chống va đập cửa

Chữ 峋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峋, chiết tự chữ TUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峋:

峋 tuân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 峋

Chiết tự chữ tuân bao gồm chữ 山 旬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

峋 cấu thành từ 2 chữ: 山, 旬
  • san, sơn
  • quân, tuần
  • tuân [tuân]

    U+5CCB, tổng 9 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun2, dong4;
    Việt bính: seon1;

    tuân

    Nghĩa Trung Việt của từ 峋

    (Tính) Lân tuân : xem lân .
    tuân, như "tuân (tua tủa)" (gdhn)

    Nghĩa của 峋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xún]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 9
    Hán Việt: TUÂN
    lởm chởm (đá)。见〖嶙峋〗。

    Chữ gần giống với 峋:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 峋

    , 峿, , , , , 迿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 峋 Tự hình chữ 峋 Tự hình chữ 峋 Tự hình chữ 峋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 峋

    tuân:tuân (tua tủa)
    峋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 峋 Tìm thêm nội dung cho: 峋