Từ: 坦白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坦白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坦白 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎnbái] 1. thẳng thắn; ngay thẳng; bộc trực。心地纯洁,语言直率。
襟怀坦白
bụng dạ cởi mở
2. thật thà; nói thật (sai lầm và tội lỗi của bản thân.)。如实地说出(自己的错误或罪行)。
坦白交代问题。
nói rõ vấn đề.
坦白从宽,抗拒从严。
thực thà được khoan hồng, chống lại bị nghiêm trị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坦

ngẩn:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn
thưỡn:thưỡn ngực
thản:bình thản
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đật:lật đật
đắt:đắt đỏ; đắt khách
đứt:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
坦白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坦白 Tìm thêm nội dung cho: 坦白