Từ: 垂首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂首:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垂首 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuíshǒu] cúi đầu。头低着。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
垂首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂首 Tìm thêm nội dung cho: 垂首