Từ: 垫支 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垫支:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垫支 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànzhī] ứng ra; ứng tạm; trả tiền hộ。暂时代替支付;垫付。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垫

điếm:điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra
垫支 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垫支 Tìm thêm nội dung cho: 垫支