Từ: 二把刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二把刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 二把刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[èrbǎdāo]
1. nửa vời; chưa thấu đáo; lõm bõm; lơ mơ; võ vẽ (hiểu biết) 。对某项工作知识不足,技术不高。
2. người hiểu biết nửa vời; người biết không đến nơi đến chốn。称某项工作知识不足,技术不高的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
二把刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二把刀 Tìm thêm nội dung cho: 二把刀