Từ: 榜上无名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榜上无名:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 榜 • 上 • 无 • 名

Nghĩa của 榜上无名 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎngshàngwúmíng] rớt; bảng thượng vô danh; không có tên trên bảng。榜上没有名字,喻考试未被录取。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜

bàng榜:cây bàng
báng榜:báng súng
bảng榜:bảng dạng (mẫu)
bấng榜: 
bẩng榜: 
bẫng榜: 
bứng榜: 
bửng榜:một bửng đất
vảng榜:lảng vảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng上:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh名:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh名:rắp ranh
榜上无名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 榜上无名 Tìm thêm nội dung cho: 榜上无名