Từ: 基层 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基层:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基层 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīcéng] cơ sở。各种组织中最低的一层,它跟群众的联系最直接。
基层单位。
đơn vị cơ sở.
基层干部。
cán bộ cơ sở.
深入基层。
xâm nhập cơ sở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)
基层 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基层 Tìm thêm nội dung cho: 基层