Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 基本电荷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基本电荷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基本电荷 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīběndiànhè] điện tích cơ bản。电子、正电子、质子、带电的介子等所具有的最小电荷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荷

:bạc hà; Hà Lan
基本电荷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基本电荷 Tìm thêm nội dung cho: 基本电荷