Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 基本矛盾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基本矛盾:
Nghĩa của 基本矛盾 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīběnmáodùn] mâu thuẫn cơ bản。规定事物发展全过程的本质,并规定和影响这个过程其他矛盾的存在和发展的矛盾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矛
| mâu | 矛: | xà mâu |
| mấu | 矛: | mấu vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盾
| thuẫn | 盾: | mâu thuẫn |
| thuỗn | 盾: | thuỗn mặt |

Tìm hình ảnh cho: 基本矛盾 Tìm thêm nội dung cho: 基本矛盾
