Từ: tiếp nhận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiếp nhận:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiếpnhận

Nghĩa tiếp nhận trong tiếng Việt:

["- đg. Đón nhận cái từ người khác, nơi khác chuyển giao cho. Tiếp nhận tặng phẩm. Tiếp nhận một bệnh nhân từ bệnh viện khác gửi đến."]

Dịch tiếp nhận sang tiếng Trung hiện đại:

顶承 《承受。》接纳; 奉; 承受; 承揽; 接受; 揽承 《对事物容纳而不拒绝。》
anh ấy được tiếp nhận làm hội viên của công hội.
他被接纳为工会会员。
tiếp nhận hội viên mới.
接收新会员。
sau khi cậu ấy đi, công tác của câu lạc bộ do anh tiếp nhận.
他走后, 俱乐部工作由你接手。
tổ chức quyết định cử anh đến tiếp nhận công việc của anh ấy.
组织上决定派你去接替他的工作。 接收 《接纳。》
接替; 接手 《从别人那里把工作接过来并继续下去; 代替。》
领; 留; 收; 容纳 《在固定的空间或范围内接受(人或事物)。》
tiếp nhận tình cảm.
领情。
tiếp nhận tấm lòng; hiểu ngầm.
心领。
领受; 纳 《接受(多指接受好意)。》
tiếp nhận nhiệm vụ.
领受任务。
tiếp nhận sự đầu hàng.
纳降。
吸收 《特指有机体把组织外部的物质吸到组织内部。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếp

tiếp:tiếp (điều hoà)
tiếp:tiếp khách
tiếp:tiếp (mái chèo; chèo)
tiếp:tiếp (mái chèo; chèo)
tiếp:tiếp (mồ hôi chảy vì làm)
tiếp:tiếp (mồ hôi chảy vì làm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhận

nhận:nhận (thước đời nhà Chu bằng 7 hay 8 xích)
nhận:nhận chìm
nhận:nhận chìm
nhận𢭝:nhận xuống
nhận󰈶:nhận chìm
nhận:nhận chìm
nhận:nhận thấy
nhận:nhận thấy
tiếp nhận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiếp nhận Tìm thêm nội dung cho: tiếp nhận