Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 处刑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 处刑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 处刑 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔxíng] phạt; xử tội; trừng trị; xử phạt; kết án。法院依照法律对罪犯判处刑罚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình
处刑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 处刑 Tìm thêm nội dung cho: 处刑