Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 基本粒子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基本粒子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基本粒子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīběnlìzǐ] hạt cơ bản (nơ-tron, electron...)。构成物体的比原子核更简单的物质,包括电子、正电子、质子、中子、光子、介子、超子、变子、反粒子等,基本粒子都有一定的质量,有的带电,有的不带电,能相互转变,如电子 和正电子结合成光子,光子也能转变成一个电子和一个正电子。基本粒子只是物质结构的一个环节,并不 是不可再分的。也叫粒子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粒

lép:lúa tép
lạp:lạp (hạt nhỏ tròn hoặc dẹt): sa lạp (hạt cát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
基本粒子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基本粒子 Tìm thêm nội dung cho: 基本粒子