Từ: 基极 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基极:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基极 trong tiếng Trung hiện đại:

[jījí] cực cơ bản; điện cực cơ bản (của một bóng bán dẫn ba cực, dùng để khống chế cường độ đòng điện phóng ra của cực phát xạ)。半导体三极管的一个电极。用来控制发射极发射的电流强度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
基极 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基极 Tìm thêm nội dung cho: 基极