Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 基督教 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīdūjiào] cơ đốc giáo; đạo cơ đốc。世界上主要的宗教之一,公元一世纪产生于亚细亚的西部地区,奉耶稣为救世主。公元四世纪成为罗马帝国的国教,公元十一世纪分裂为天主教和东正教。公元十六世纪宗教改革以后,又 陆续从天主教分裂出许多新的教派,合称新教。中国所称基督教,多指新教。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 督
| đốc | 督: | đốc quân; đốc lệ (khuyến khích) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |

Tìm hình ảnh cho: 基督教 Tìm thêm nội dung cho: 基督教
