Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 基辅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基辅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基辅 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīfǔ] Ki-ép; Kiev (thủ đô U-crai-na, cũng viết là Kyiv)。苏联西欧部分一城市,位于莫斯科西南第聂伯河边。它是前苏联最古老的城市之一,曾是第一个俄罗斯国家的中心和俄罗斯基督教早期的中心。12世纪之后其权势衰落,1686年被莫斯科占领。它经常被俄罗斯人认为是"城市之母"。基辅还是乌克兰首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辅

phụ:phụ âm, phụ đạo
基辅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基辅 Tìm thêm nội dung cho: 基辅