Từ: 塞拉利昂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塞拉利昂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 塞 • 拉 • 利 • 昂

Nghĩa của 塞拉利昂 trong tiếng Trung hiện đại:

[sāiláilìáng] Xi-ê-ra Lê-ôn; Sierra Leona。塞拉利昂非洲西部一国家,位于大西洋沿岸。15世纪60年代,葡萄牙人最先到达此地,1896年这一地区成为英国的保护领地,1961年获得独立,弗里敦是其首都和第一大城市。人口5,732,681 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái塞:biên tái (điểm yếu lược)
tắc塞:bế tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập拉:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập拉:giập giờn
loạt拉:một loạt
láp拉:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp拉:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp拉:lấp đất lại
lắp拉:lắp tên
lọp拉:lọp bọp
lớp拉:lớp lớp sóng dồi
lợp拉:lợp nhà
ráp拉:ráp lại
rấp拉: 
rập拉:rập rình
rắp拉:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp拉:sắp đặt, sắp sửa
sụp拉:sụp xuống
xập拉:xập xoè
xệp拉:ngồi xệp xuống đất
đập拉:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

lì利:phẳng lì; lì lợm
lời利:lời lãi
lợi利:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昂

ngang昂:ngang ngạnh
ngàng昂:ngỡ ngàng
ngáng昂:ngáng lại
ngãng昂:nghễnh ngãng
塞拉利昂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塞拉利昂 Tìm thêm nội dung cho: 塞拉利昂