Từ: 團聚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 團聚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 團 • 聚

đoàn tụ
Nhiều người tụ tập.
◇Văn minh tiểu sử 文明小史:
Ngã môn lục cá nhân, hiện tại đoàn tụ tại nhất xứ, tổng yếu học ta học vấn, tố lưỡng thung kinh nhân đích sự nghiệp
我們六個人, 現在團聚在一處, 總要學些學問, 做兩樁驚人的事業 (Đệ tam thập thất hồi).Họp mặt đông đủ vui vẻ.
◎Như:
xuân tiết dữ gia nhân đoàn tụ, đắc hưởng thiên luân chi lạc
春節與家人團聚, 得享天倫之樂.

Nghĩa của 团聚 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuánjù] 1. sum họp; đoàn tụ; sum vầy; đoàn viên。相聚(多指亲人分别后再相聚)。
夫妻团聚
vợ chồng sum họp
全家团聚
cả nhà đoàn tụ
2. tập hợp; đoàn kết。团结聚集。
组织和团聚千千万万民众。
tổ chức và đoàn kết hàng triệu dân chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 團

đoàn團:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ聚:sụ cánh
tọ聚:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ聚:tụ lại
xụ聚:xụ xuống, xụ mặt
xủ聚:xủ xuống
團聚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 團聚 Tìm thêm nội dung cho: 團聚