Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 塞翁失马 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塞翁失马:
Nghĩa của 塞翁失马 trong tiếng Trung hiện đại:
[sàiwēngshīmǎ] Hán Việt: TÁI ÔNG THẤT MÃ
Tái ông mất ngựa; hoạ phúc khôn lường (một ông già ở vùng biên giới bị mất ngựa, mọi người đến an ủi ông, ông bảo rằng:"làm sao biết đó không phải là cái phúc?". ít lâu sau, con ngựa của ông quay trở về kéo thêm một con ngựa nữa. Mọi người đến chúc mừng, ông bảo biết đâu đó lại là hoạ. Quả vậy, con trai ông vì cưỡi tuấn mã bị ngã què chân. Mọi người đến an ủi, ông bảo không chừng thế lại là phúc. Chẳng bao lâu, có giặc, trai tráng phải ra trận, riêng con ông vì tàn tật được ở nhà sống sót.Ví với chuyện không hay trong một hoàn cảnh nào đó có thể biến thành chuyện tốt)。边塞上一个老头儿丢了一匹马, 别人来安慰他,他说:"怎么知道这不是福呢?"后来这匹马竟带着一匹好马回来了(见于《淮南子·人间篇》)。比喻坏事在一定条件下可以变为好事。
Tái ông mất ngựa; hoạ phúc khôn lường (một ông già ở vùng biên giới bị mất ngựa, mọi người đến an ủi ông, ông bảo rằng:"làm sao biết đó không phải là cái phúc?". ít lâu sau, con ngựa của ông quay trở về kéo thêm một con ngựa nữa. Mọi người đến chúc mừng, ông bảo biết đâu đó lại là hoạ. Quả vậy, con trai ông vì cưỡi tuấn mã bị ngã què chân. Mọi người đến an ủi, ông bảo không chừng thế lại là phúc. Chẳng bao lâu, có giặc, trai tráng phải ra trận, riêng con ông vì tàn tật được ở nhà sống sót.Ví với chuyện không hay trong một hoàn cảnh nào đó có thể biến thành chuyện tốt)。边塞上一个老头儿丢了一匹马, 别人来安慰他,他说:"怎么知道这不是福呢?"后来这匹马竟带着一匹好马回来了(见于《淮南子·人间篇》)。比喻坏事在一定条件下可以变为好事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞
| tái | 塞: | biên tái (điểm yếu lược) |
| tắc | 塞: | bế tắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翁
| òng | 翁: | nước chảy òng ọc |
| ông | 翁: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ồng | 翁: | nước chảy ồng ộc |
| ổng | 翁: | chảy ông ổng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 失
| thất | 失: | thất bát, thất sắc |
| thắt | 失: | thắt lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |

Tìm hình ảnh cho: 塞翁失马 Tìm thêm nội dung cho: 塞翁失马
