Từ: 投考 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投考:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 投 • 考

Nghĩa của 投考 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóukǎo] đi thi; dự thi; ứng thí。报名应试。
投考高等学校。
dự thi vào trường cao đẳng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu投:nhầu nát
đầu投:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo考:chủ khảo; khảo cổ
投考 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投考 Tìm thêm nội dung cho: 投考