Cao su chống va đập cửa

Từ: 订金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 订金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 订金 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngjīn] tiền đặt cọc; tiền cọc。定钱。也作定金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 订

đính:đính chính; đính hôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
订金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 订金 Tìm thêm nội dung cho: 订金