Cao su chống va đập cửa

Từ: 寡人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寡人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寡人 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎrén] quả nhân (vua chuá tự xưng thời xưa)。古代君主自称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡

goá:goá bụa
quả:quả phụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
寡人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寡人 Tìm thêm nội dung cho: 寡人