Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 短少 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎnshǎo] thiếu hụt; thiếu; không đầy đủ。缺少(多指少于定额)。
保存的东西,一件也不短少。
vật bảo tồn, không thể thiếu một cái.
保存的东西,一件也不短少。
vật bảo tồn, không thể thiếu một cái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 少
| thiếu | 少: | thiếu thốn; thiếu tháng |
| thiểu | 少: | thiểu (nhỏ, ít); thiểu não |
| thẹo | 少: | một thẹo |
| thẻo | 少: | thẻo bánh, thẻo vải |
| thểu | 少: | thất thểu |
| thỉu | 少: | bẩn thỉu |
| xíu | 少: |

Tìm hình ảnh cho: 短少 Tìm thêm nội dung cho: 短少
