Cao su chống va đập cửa

Từ: 短少 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短少:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短少 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnshǎo] thiếu hụt; thiếu; không đầy đủ。缺少(多指少于定额)。
保存的东西,一件也不短少。
vật bảo tồn, không thể thiếu một cái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 
短少 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短少 Tìm thêm nội dung cho: 短少