Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 詵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詵, chiết tự chữ SÂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 詵:
詵
Biến thể giản thể: 诜;
Pinyin: shen1;
Việt bính: san1;
詵 sân
(Tính) Nhiều, đông.
◎Như: sân sân 詵詵 đông đảo.
◇Thi Kinh 詩經: Chung tư vũ, sân sân hề, Nghi nhĩ tử tôn, chân chân hề 螽斯羽, 詵詵兮, 宜爾子孫, 振振兮 (Chu Nam 周南, Chung tư 螽斯) Cánh con giọt sành, tụ tập đông đảo hề, Thì con cháu mày, đông đúc hề.
Pinyin: shen1;
Việt bính: san1;
詵 sân
Nghĩa Trung Việt của từ 詵
(Động) Hỏi.(Tính) Nhiều, đông.
◎Như: sân sân 詵詵 đông đảo.
◇Thi Kinh 詩經: Chung tư vũ, sân sân hề, Nghi nhĩ tử tôn, chân chân hề 螽斯羽, 詵詵兮, 宜爾子孫, 振振兮 (Chu Nam 周南, Chung tư 螽斯) Cánh con giọt sành, tụ tập đông đảo hề, Thì con cháu mày, đông đúc hề.
Chữ gần giống với 詵:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 詵 Tìm thêm nội dung cho: 詵
