Chữ 詵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詵, chiết tự chữ SÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 詵:

詵 sân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 詵

Chiết tự chữ sân bao gồm chữ 言 先 hoặc 訁 先 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詵 cấu thành từ 2 chữ: 言, 先
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • ten, teng, tiên
  • 2. 詵 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 先
  • ngôn
  • ten, teng, tiên
  • sân [sân]

    U+8A75, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shen1;
    Việt bính: san1;

    sân

    Nghĩa Trung Việt của từ 詵

    (Động) Hỏi.

    (Tính)
    Nhiều, đông.
    ◎Như: sân sân
    đông đảo.
    ◇Thi Kinh : Chung tư vũ, sân sân hề, Nghi nhĩ tử tôn, chân chân hề , , , (Chu Nam , Chung tư ) Cánh con giọt sành, tụ tập đông đảo hề, Thì con cháu mày, đông đúc hề.

    Chữ gần giống với 詵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

    Dị thể chữ 詵

    , , ,

    Chữ gần giống 詵

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詵 Tự hình chữ 詵 Tự hình chữ 詵 Tự hình chữ 詵

    詵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詵 Tìm thêm nội dung cho: 詵