Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 增多 trong tiếng Trung hiện đại:
[zēngduō] tăng nhanh; tăng nhiều。数量比原来增加。
轻工业产品日益增多。
sản phẩm công nghiệp nhẹ ngày càng nhiều.
轻工业产品日益增多。
sản phẩm công nghiệp nhẹ ngày càng nhiều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 增
| tâng | 增: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
| tăng | 增: | tăng lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |

Tìm hình ảnh cho: 增多 Tìm thêm nội dung cho: 增多
