Cao su chống va đập cửa

Từ: 增多 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 增多:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 增多 trong tiếng Trung hiện đại:

[zēngduō] tăng nhanh; tăng nhiều。数量比原来增加。
轻工业产品日益增多。
sản phẩm công nghiệp nhẹ ngày càng nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 增

tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tăng:tăng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ
增多 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 增多 Tìm thêm nội dung cho: 增多