Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 兔起鹘落 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兔起鹘落:
Nghĩa của 兔起鹘落 trong tiếng Trung hiện đại:
[tùqǐhúluò] động tác nhanh nhẹn; hành động mau lẹ。兔刚跑动,鹘就扑下去。比喻动作敏捷。也比喻作画、写字、写文章等下笔迅速,没有停顿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兔
| thỏ | 兔: | con thỏ; thỏ thẻ |
| thố | 兔: | ngựa xích thố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹘
| cốt | 鹘: | cổ (chim cổ thư nói tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |

Tìm hình ảnh cho: 兔起鹘落 Tìm thêm nội dung cho: 兔起鹘落
