Từ: 成亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngqīn] thành thân; kết hôn。结婚的俗称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
成亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成亲 Tìm thêm nội dung cho: 成亲