Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 悲剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悲剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēijù]
1. bi kịch (một thể loại kịch)。戏剧主要类别之一,以表现主人公与现实之间不可调和的冲突及其悲惨结局为基本特点。
2. cảnh ngộ bất hạnh。比喻不幸的遭遇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
悲剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悲剧 Tìm thêm nội dung cho: 悲剧