Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 厢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厢, chiết tự chữ RƯƠNG, SƯƠNG, TƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厢:
厢
Biến thể phồn thể: 廂;
Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1;
厢 sương
rương, như "cái rương" (gdhn)
sương, như "sương (nhà): tây sương (mái tây)" (gdhn)
tương, như "lưỡng tương (hai mặt)" (gdhn)
Pinyin: xiang1;
Việt bính: soeng1;
厢 sương
Nghĩa Trung Việt của từ 厢
Giản thể của chữ 廂.rương, như "cái rương" (gdhn)
sương, như "sương (nhà): tây sương (mái tây)" (gdhn)
tương, như "lưỡng tương (hai mặt)" (gdhn)
Nghĩa của 厢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (廂)
[xiāng]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 11
Hán Việt: SƯƠNG
1. chái nhà; mái hiên。厢房。
东厢。
chái đông
一正两厢
một gian hai chái
2. toa。类似房子隔间的地方。
车厢儿。
toa xe
包厢。
lô ghế (trong rạp hát).
3. vùng ven。靠近城的地区。
城厢。
vùng ven thành phố; ven đô
关厢。
vùng ven cửa ải
4. bên; phía (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。边;旁(多用于早期白话)。
这厢。
bên này
那厢。
bên kia
两厢。
hai bên
Từ ghép:
厢房
[xiāng]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 11
Hán Việt: SƯƠNG
1. chái nhà; mái hiên。厢房。
东厢。
chái đông
一正两厢
một gian hai chái
2. toa。类似房子隔间的地方。
车厢儿。
toa xe
包厢。
lô ghế (trong rạp hát).
3. vùng ven。靠近城的地区。
城厢。
vùng ven thành phố; ven đô
关厢。
vùng ven cửa ải
4. bên; phía (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。边;旁(多用于早期白话)。
这厢。
bên này
那厢。
bên kia
两厢。
hai bên
Từ ghép:
厢房
Dị thể chữ 厢
廂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厢
| rương | 厢: | cái rương |
| sương | 厢: | sương (nhà): tây sương (mái tây) |
| tương | 厢: | lưỡng tương (hai mặt) |

Tìm hình ảnh cho: 厢 Tìm thêm nội dung cho: 厢
