Chữ 厢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厢, chiết tự chữ RƯƠNG, SƯƠNG, TƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厢:

厢 sương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 厢

Chiết tự chữ rương, sương, tương bao gồm chữ 厂 相 廂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

厢 cấu thành từ 3 chữ: 厂, 相, 廂
  • hán, xưởng
  • rương, tương, tướng
  • rương, sương, tương
  • sương [sương]

    U+53A2, tổng 11 nét, bộ Hán 厂
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 廂;
    Pinyin: xiang1;
    Việt bính: soeng1;

    sương

    Nghĩa Trung Việt của từ 厢

    Giản thể của chữ .

    rương, như "cái rương" (gdhn)
    sương, như "sương (nhà): tây sương (mái tây)" (gdhn)
    tương, như "lưỡng tương (hai mặt)" (gdhn)

    Nghĩa của 厢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (廂)
    [xiāng]
    Bộ: 厂 - Hán
    Số nét: 11
    Hán Việt: SƯƠNG
    1. chái nhà; mái hiên。厢房。
    东厢。
    chái đông
    一正两厢
    một gian hai chái
    2. toa。类似房子隔间的地方。
    车厢儿。
    toa xe
    包厢。
    lô ghế (trong rạp hát).
    3. vùng ven。靠近城的地区。
    城厢。
    vùng ven thành phố; ven đô
    关厢。
    vùng ven cửa ải
    4. bên; phía (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。边;旁(多用于早期白话)。
    这厢。
    bên này
    那厢。
    bên kia
    两厢。
    hai bên
    Từ ghép:
    厢房

    Chữ gần giống với 厢:

    , , , , 𠩺,

    Dị thể chữ 厢

    ,

    Chữ gần giống 厢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 厢 Tự hình chữ 厢 Tự hình chữ 厢 Tự hình chữ 厢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 厢

    rương:cái rương
    sương:sương (nhà): tây sương (mái tây)
    tương:lưỡng tương (hai mặt)
    厢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 厢 Tìm thêm nội dung cho: 厢