Từ: 处事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 处事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 处事 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔshì] giải quyết công việc; xử lý。处理事务。
他处事严肃,态度却十分和蔼。
anh ấy giải quyết công việc nghiêm túc, thái độ lại rất hoà nhã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
处事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 处事 Tìm thêm nội dung cho: 处事