Từ: 叶公好龙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叶公好龙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叶公好龙 trong tiếng Trung hiện đại:

[yègōnghàolóng] Hán Việt: DIỆP CÔNG HIẾU LONG
Diệp Công thích rồng; chỉ ra vẻ yêu thích bên ngoài (còn thực chất bên trong thì không) (Do tích Diệp Công rất thích rồng, đồ vật trong nhà đều khắc, vẽ hình rồng. Rồng thật biết được, đến thò đầu vào cửa sổ. Diệp Công nhìn thấy sợ hãi vắt giò lên cổ bỏ chạy. Ví với trên danh nghĩa thì yêu thích nhưng thực tế lại không như vậy.)。据说古代有个叶公,非常爱好龙,器 物上画着龙,房屋上也刻着龙。真龙知道了,就到叶公家来,把头探进窗户。叶公一见,吓得面如土色, 拔腿就跑(见于汉代刘向《新序·杂事》)。比喻名义上爱好某事物,实际上并不真爱好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
叶公好龙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叶公好龙 Tìm thêm nội dung cho: 叶公好龙