Từ: 定律 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定律:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定律 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìnglǜ] định luật。科学上对某种客观规律的概括,反映事物在一定条件下发生一定变化过程的必然关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 
定律 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定律 Tìm thêm nội dung cho: 定律