Từ: 备具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 备具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 备具 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèijù] đủ cả; sẵn cả。齐备。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
备具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 备具 Tìm thêm nội dung cho: 备具