Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 备员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 备员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 备员 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèiyuán] ghép cho đủ số; số đại biểu quy định。凑足人员的数,充数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
备员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 备员 Tìm thêm nội dung cho: 备员