Từ: đắn đo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đắn đo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đắnđo

Nghĩa đắn đo trong tiếng Việt:

["- đg. Cân nhắc giữa nên và không nên, chưa quyết định được. Có điều muốn nói, nhưng đắn đo mãi."]

Dịch đắn đo sang tiếng Trung hiện đại:

忖量 《思量。》cô ấy đắn đo suy nghĩ mãi, mà vẫn không biết nói như thế nào.
她忖量了半天, 还没有想好怎么说。
顾虑 《恐怕对自己、对人或对事情不利而不敢照自己本意说话或行动。》
《估量。》
đắn đo suy tính.
思量。
拿捏 《扭捏。》
推敲 《传说唐代诗人贾岛骑着驴做诗, 得到"鸟宿池边树, 僧敲月下门"两句。第二句的"敲"字又想改用"推"字, 犹豫不决, 就用手做推、敲的样子, 无意中碰上了韩愈, 向韩愈说明原委。韩愈想了一会儿说, 用" 敲"字好(见于《苕溪渔隐丛话》卷十九引《刘公嘉话》)。后人就用"推敲"来比喻斟酌字句, 反复琢磨。》 斟酌 《考虑事情、文字等是否可行或是否适当。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đắn

đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: đo

đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đo𡳢:đắn đo; so đo; sâu đo
đo𡳤:đắn đo; so đo; sâu đo
đo𡳣:đắn đo; so đo; sâu đo
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đo:đo đạc
đo𢵋:đo đạc
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đắn đo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đắn đo Tìm thêm nội dung cho: đắn đo