Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đắn đo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đắn đo:
Nghĩa đắn đo trong tiếng Việt:
["- đg. Cân nhắc giữa nên và không nên, chưa quyết định được. Có điều muốn nói, nhưng đắn đo mãi."]Dịch đắn đo sang tiếng Trung hiện đại:
忖量 《思量。》cô ấy đắn đo suy nghĩ mãi, mà vẫn không biết nói như thế nào.她忖量了半天, 还没有想好怎么说。
顾虑 《恐怕对自己、对人或对事情不利而不敢照自己本意说话或行动。》
量 《估量。》
đắn đo suy tính.
思量。
拿捏 《扭捏。》
推敲 《传说唐代诗人贾岛骑着驴做诗, 得到"鸟宿池边树, 僧敲月下门"两句。第二句的"敲"字又想改用"推"字, 犹豫不决, 就用手做推、敲的样子, 无意中碰上了韩愈, 向韩愈说明原委。韩愈想了一会儿说, 用" 敲"字好(见于《苕溪渔隐丛话》卷十九引《刘公嘉话》)。后人就用"推敲"来比喻斟酌字句, 反复琢磨。》 斟酌 《考虑事情、文字等是否可行或是否适当。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đắn
| đắn | 怛: | đắn đo; đúng đắn; đứng đắn |
| đắn | 担: | đắn đo; đúng đắn; đứng đắn |
| đắn | 旦: | đắn đo; đúng đắn; đứng đắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đo
| đo | 妬: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 𡳢: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 𡳤: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 𡳣: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đo | 拓: | đo đạc |
| đo | 𢵋: | đo đạc |
| đo | 都: | đắn đo; so đo; sâu đo |

Tìm hình ảnh cho: đắn đo Tìm thêm nội dung cho: đắn đo
