Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 哭哭啼啼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哭哭啼啼:
Nghĩa của 哭哭啼啼 trong tiếng Trung hiện đại:
[kū·kutítí] khóc sướt mướt。没完没了地哭。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哭
| khóc | 哭: | khóc lóc |
| khốc | 哭: | khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哭
| khóc | 哭: | khóc lóc |
| khốc | 哭: | khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 啼
| đề | 啼: | khóc dạ đề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 啼
| đề | 啼: | khóc dạ đề |

Tìm hình ảnh cho: 哭哭啼啼 Tìm thêm nội dung cho: 哭哭啼啼
